• Chú ý

  • Hiện kết quả từ 1 tới 1 của 1
    1. #1
      Đại lý Bán hàng
      Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng
      Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng Danh vọng
      Avatar của Truong Van Hieu
      Ngày tham gia
      27/08/10
      Đến từ
      Quảng Nam
      Tuổi
      23
      Bài gửi
      9.210
      Cảm ơn
      10.464
      Được cảm ơn 15.615 lần trong 6.664 Bài viết
      REP Power
      53

      Mặc định Các lệnh trong Run của Windows!

      CÁC LỆNH TRONG RUN.



      Bạn đã bao giờ dùng chức năng RUN trong Windows chưa?Đối với rất nhiều người câu trả lời là chưa?Bạn muốn biết lý do ư?Vì hầu hết các lệnh chạy từ Run đều liên quan đến một mục nào đó trong các cửa sổ lệnh Windows.Tuy nhiên, bạn sẽ rất ngạc nhiên nếu biết một số chức năng và chương trình có thể chạy được từ dòng Run, điều đó sẽ nhanh hơn nhiều so với việc mò mẫn trong cửa sổ các chương trình.

      Run là một ứng dụng trong win với nhiều chức năng hữu dụng mà chúng ta có thể chưa phát hiện hết. Run giúp chúng ta chạy một cách nhanh chóng các chương trình sâu bên trong máy mà chúng ta khó tìm thấy. Bởi vậy, hôm nay mình post bài này để các bạn tham khảo và sử dụng có hiệu quả chức năng này của win.

      Code:
      Để mở chức năng Run: bạn vào Start -> Run và gõ các lệnh sau đây:
      
      appwiz.cpl -- Chạy chương trình Add/Remove Programs.
      
      calc -- Chạy chương trình máy tính điện tử.
      cfgwiz32 -- Cấu hình ISDN.
      charmap -- Mở bảng ký tự đặc biệt.
      chkdsk -- Sửa chữa những tập tin bị hỏng.
      cleanmgr -- Chạy chương trình dọn dẹp ổ đĩa (Disk Cleanup).
      clipbrd -- Mở cửa sổ Clipboard Viewer.
      control -- Hiển thị Control Panel.
      cmd -- Mở cửa sổ Window Command.
      control mouse -- Sử dụng để điều chỉnh đặc tính của chuột.
      dcomcnfg -- Chạy ứng dụng Component Services.
      debug -- Khởi động chương trình ngôn ngữ lập trình Assembly.
      defrag -- Chạy chương trình chống phân mảnh ổ đĩa cứng.
      drwatson -- Tìm kiếm những chương trình bị lỗi.
      dxdiag -- Khởi động tiện ích chuẩn đoán DirectX.
      
      explorer -- Mở trình duyệt tập tin Windows Explorer.
      
      fontview -- Xem font chữ đồ hoạ.
      fsmgmt.msc -- Sử dụng để mở những thư mục chia sẻ (Shared Folder).
      firewall.cpl -- Sử dụng để đặt cấu hình cho tường lửa của Windows
      ftp -- Mở chương trình FTP.
      
      hdwwiz.cpl -- Sử dụng để chạy chương trình Add Hardware.
      
      ipconfig -- Hiển thị cấu hình IP của tất cả các card mạng.
      
      logoff -- Sử dụng để Logoff máy vi tính.
      
      mmc -- Khởi động chương trình Microsoft Management Console.
      msconfig -- Cấu hình để chỉnh sửa tập tin khởi động.
      mstsc -- Sử dụng để truy cập Remote desktop.
      mrc -- Khởi động tiện ích xoá bỏ những phần mềm gây hại.
      msinfo32 -- Mở tiện ích xem thông tin hệ thống của máy vi tính.
      
      nbtstat -- Hiển thị các kết nối hiện tại đang sử dụng NetBIOS thông qua giao thức TCP/IP.
      netstat -- Hiển thị tất cả những kích hoạt kết nối mạng.
      
      nslookup -- Quay lại máy chủ DNS cục bộ.
      
      osk -- Sử dụng để truy cập bàn phím ảo trên màn hình.
      
      perfmon.msc -- Sử dụng để cấu hình sự thực thi của máy vi tính.
      ping -- Gửi dữ liệu tới host/IP.
      powercfg.cpl -- Sử dụng để cấu hình cho tuỳ chọn nguồn cấp năng lượng (điện).
      
      regedit -- Chỉnh sửa Registry.
      regwiz -- Đăng ký.
      
      sfc /scannow -- Kiểm tra tập tin hệ thống.
      sndrec32 -- Mở chương trình ghi âm.
      shutdown -- Sử dụng để tắt máy vi tính.
      spider -- Sử dụng để mở trò chơi Spider Solitare.
      sfc / scannow -- Sử dụng để khởi động tiện ích kiểm tra tập tin hệ thống.
      sndvol32 -- Mở bảng điều chỉnh âm lượng.
      sysedit -- Chỉnh sửa tập tin khởi động.
      
      taskmgr -- Mở bảng chương trình quản lý tác vụ.
      telephon.cpl -- Sử dụng để cấu hình những tuỳ chọn của Modem.
      telnet -- Chạy chương trình Telnet.
      
      winchat -- Sử dụng để chat với Microsoft.
      wmplayer -- Sử dụng để chạy chương trình Windows Media Player.
      wab -- Sử dụng để mở cửa sổ Address Book.
      winWord -- Sử dụng để mở chương trình Microsoft Word.
      win ipcfg -- Hiển thị cấu hình IP.
      winver -- Sử dụng để kiểm tra phiên bản của HĐH đang sử dụng.
      wupdmgr -- Liên kết tới website cập nhật của Microsoft.
      write -- Sử dụng để mở WordPad. 
      __________________
      117 câu lệnh trong Run==>>cmd 
      
      
      1. Accessibility Controls - access.cpl
      2. Accessibility Wizard - accwiz
      3. Add Hardware Wizard - hdwwiz.cpl
      4. Add/Remove Programs - appwiz.cpl
      5. Administrative Tools - control admintools
      6. Automatic Updates - wuaucpl.cpl
      7. Bluetooth Transfer Wizard - fsquirt
      8. Calculator - calc
      9. Certificate Manager - certmgr.msc
      10. Character Map - charmap
      11. Check Disk Utility - chkdsk
      12. Clipboard Viewer - clipbrd
      13. Command Prompt - cmd
      14. Component Services - dcomcnfg
      15. Computer Management - compmgmt.msc
      16. Control Panel - control
      17. Date and Time Properties - timedate.cpl
      18. DDE Shares - ddeshare
      19. Device Manager - devmgmt.msc
      20. Direct X Troubleshooter - dxdiag
      21. Disk Cleanup Utility - cleanmgr
      22. Disk Defragment - dfrg.msc
      23. Disk Management - diskmgmt.msc
      24. Disk Partition Manager - diskpart
      25. Display Properties - control desktop
      26. Display Properties - desk.cpl
      27. Dr. Watson System Troubleshooting Utility - drwtsn32
      28. Driver Verifier Utility - verifier
      29. Event Viewer - eventvwr.msc
      30. Files and Settings Transfer Tool - migwiz
      31. File Signature Verification Tool - sigverif
      32. Findfast - findfast.cpl
      33. Firefox - firefox
      34. Folders Properties - control folders
      35. Fonts - control fonts
      36. Fonts Folder - fonts
      37. Free Cell Card Game - freecell
      38. Game Controllers - joy.cpl
      39. Group Policy Editor (for xp professional) - gpedit.msc
      40. Hearts Card Game - mshearts
      41. Help and Support - helpctr
      42. HyperTerminal - hypertrm
      43. Iexpress Wizard - iexpress
      44. Indexing Service - ciadv.msc
      45. Internet Connection Wizard - icwconn1
      46. Internet Explorer - iexplore
      47. Internet Properties - inetcpl.cpl
      48. Keyboard Properties - control keyboard
      49. Local Security Settings - secpol.msc
      50. Local Users and Groups - lusrmgr.msc
      51. Logs You Out Of Windows - logoff
      52. Malicious Software Removal Tool - mrt
      53. Microsoft Chat - winchat
      54. Microsoft Movie Maker - moviemk
      55. Microsoft Paint - mspaint
      56. Microsoft Syncronization Tool - mobsync
      57. Minesweeper Game - winmine
      58. Mouse Properties - control mouse
      59. Mouse Properties - main.cpl
      60. Netmeeting - conf
      61. Network Connections - control netconnections
      62. Network Connections - ncpa.cpl
      63. Network Setup Wizard - netsetup.cpl
      64. Notepad notepad
      65. Object Packager - packager
      66. ODBC Data Source Administrator - odbccp32.cpl
      67. On Screen Keyboard - osk
      68. Outlook Express - msimn
      69. Paint - pbrush
      70. Password Properties - password.cpl
      71. Performance Monitor - perfmon.msc
      72. Performance Monitor - perfmon
      73. Phone and Modem Options - telephon.cpl
      74. Phone Dialer - dialer
      75. Pinball Game - pinball
      76. Power Configuration - powercfg.cpl
      77. Printers and Faxes - control printers
      78. Printers Folder - printers
      79. Regional Settings - intl.cpl
      80. Registry Editor - regedit
      81. Registry Editor - regedit32
      82. Remote Access Phonebook - rasphone
      83. Remote Desktop - mstsc
      84. Removable Storage - ntmsmgr.msc
      85. Removable Storage Operator Requests - ntmsoprq.msc
      86. Resultant Set of Policy (for xp professional) - rsop.msc
      87. Scanners and Cameras - sticpl.cpl
      88. Scheduled Tasks - control schedtasks
      89. Security Center - wscui.cpl
      90. Services - services.msc
      91. Shared Folders - fsmgmt.msc
      92. Shuts Down Windows - shutdown
      93. Sounds and Audio - mmsys.cpl
      94. Spider Solitare Card Game - spider
      95. SQL Client Configuration - cliconfg
      96. System Configuration Editor - sysedit
      97. System Configuration Utility - msconfig
      98. System Information - msinfo32
      99. System Properties - sysdm.cpl
      100. Task Manager - taskmgr
      101. TCP Tester - tcptest
      102. Telnet Client - telnet
      103. User Account Management - nusrmgr.cpl
      104. Utility Manager - utilman
      105. Windows Address Book - wab
      106. Windows Address Book Import Utility - wabmig
      107. Windows Explorer - explorer
      108. Windows Firewall - firewall.cpl
      109. Windows Magnifier - magnify
      110. Windows Management Infrastructure - wmimgmt.msc
      111. Windows Media Player - wmplayer
      112. Windows Messenger - msmsgs
      113. Windows System Security Tool - syskey
      114. Windows Update Launches - wupdmgr
      115. Windows Version - winver
      116. Windows XP Tour Wizard - tourstart
      117. Wordpad - write
      Bạn cứ từ từ nghiên cứu đi nhé
      RUN : trong windows
      
      Đây là 1 số lệnh:
      1. Character Map = charmap.exe (rất hữu dụng trong việc tìm kiếm các ký tự không thông dụng)
      2. Disk Cleanup = cleanmgr.exe (dọn dẹp đĩa để tăng dung lượng trống)
      3. Clipboard Viewer = clipbrd.exe (Xem nội dung của Windows clipboard)
      4. Dr Watson = drwtsn32.exe (Công cụ gỡ rối)
      5. DirectX diagnosis = dxdiag.exe (Chẩn đoán và thử DirectX, card màn hình & card âm thanh)
      6. Private character editor = eudcedit.exe (cho phép tạo ra hoặc sửa đổi các ký tự(nhân vật?))
      7. IExpress Wizard = iexpress.exe (Tạo ra các file nén tự bung hoặc các file tự cài đặt)
      8. Mcft Synchronization Manager = mobsync.exe (cho phép đồng bộ hóa thư mục trên mạng cho làm việc Offline. Không được cung cấp tài liệu rõ ràng).
      9. Windows Media Player 5.1 = mplay32.exe (phiên bản cũ của Windows Media Player, rất cơ bản).
      10. ODBC Data Source Administrator = odbcad32.exe (Làm một số việc với các cơ sở dữ liệu)
      11. Object Packager = packager.exe (Làm việc với các đối tượng đóng gói cho phép chèn file vào, có các file trợ giúp toàn diện).
      12. System Monitor = perfmon.exe (rất hữu ích, công cụ có tính cấu hình rất cao, cho bạn biết mọi thứ bạn muốn biết về bất kỳ khía cạnh nào của hiệu suất PC, for uber-geeks only )
      13. Program Manager = progman.exe (Legacy Windows 3.x desktop shell).
      14. Remote Access phone book = rasphone.exe (Tài liệu là ảo, không tồn tại).
      15. Registry Editor = regedt32.exe [also regedit.exe] (dành cho việc chỉnh sửa Windows Registry).
      16. Network shared folder wizard = shrpubw.exe (Tạo các thư mục được chia sẻ trên mạng).
      17. File siganture verification tool = sigverif.exe
      18. Volume Contro = sndvol32.exe (Tôi bổ sung cái này cho những người bị mất nó từ vùng cảnh báo của hệ thống).
      19. System Configuration Editor = sysedit.exe (Sửa đổi System.ini & Win.ini giống như Win98! ).
      20. Syskey = syskey.exe (bảo mật cơ sở dữ liệu tài khoản WinXP - cẩn thận khi sử dụng, Nó không được cung cấp tài liệu nhưng hình như nó mã hóa tất cả các mật khẩu, Tôi không chắc về chức năng đầy đủ của nó).
      21. Mcft Telnet Client = telnet.exe
      22. Driver Verifier Manager = verifier.exe (có vẻ như là một tiện ích theo dõi hoạt động của các Driver(trình điều khiển) phần cứng ,có thể hữu ích đối với người gặp sự cố với các Driver. Khộng được cung cấp tài liệu)
      23. Windows for Workgroups Chat = winchat.exe (Xuất hiện như là 1 tiện ích WinNT cũ cho phép chat trong mạng LAN,có file trợ giúp).
      24. System configuration = msconfig.exe (Có thể sử dụng để quản lý các chương trình khởi động cùng với Windows)
      25. gpedit.msc được sử dụng để quản lý các chính sách nhóm và các quyền hạn.
      here are more 99 commands
      Accessibility Controls: access.cpl
      Add Hardware Wizard: hdwwiz.cpl
      Add/Remove Programs:cappwiz.cpl
      Administrative Tools: control admintools
      Automatic Updates: wuaucpl.cpl
      Bluetooth Transfer Wizard: fsquirt
      Calculator: calc
      Certificate Manager: certmgr.msc
      Character Map: charmap
      Check Disk Utility:chkdsk
      Clipboard Viewer: clipbrd
      Command Prompt: cmd
      Component Services: dcomcnfg
      Computer Management: compmgmt.msc
      Date and Time Properties: timedate.cpl
      DDE Shares: ddeshare
      Device Manager: devmgmt.msc
      Direct X Control Panel (If Installed)*: directx.cpl
      Direct X Troubleshooter: dxdiag
      Disk Cleanup Utility: cleanmgr
      Disk Defragment: dfrg.msc
      Disk Management: diskmgmt.msc
      Disk Partition Manager: diskpart
      Display Properties: control desktop
      Display Properties: desk.cpl
      Display Properties (w/Appearance Tab Preselected): control color
      Dr. Watson System Troubleshooting Utility: drwtsn32
      Driver Verifier Utility: verifier
      Event Viewer: eventvwr.msc
      File Signature Verification Tool: sigverif
      Findfast: findfast.cpl
      Folders Properties: control folders
      Fonts: control fonts
      Fonts Folder: fonts
      Free Cell Card Game: freecell
      Game Controllers: joy.cpl
      Group Policy Editor (XP Prof): gpedit.msc
      Hearts Card Game: mshearts
      Iexpress Wizard: iexpress
      
      Indexing Service: ciadv.msc
      Internet Properties: inetcpl.cpl
      IP Configuration (Display Connection Configuration): ipconfig /all
      IP Configuration (Display DNS Cache Contents): ipconfig /displaydns
      IP Configuration (Delete DNS Cache Contents): ipconfig /flushdns
      IP Configuration (Release All Connections): ipconfig /release
      IP Configuration (Renew All Connections): ipconfig /renew
      IP Configuration (Refreshes DHCP & Re-Registers DNS): ipconfig /registerdns
      IP Configuration (Display DHCP Class ID): ipconfig /showclassid
      IP Configuration (Modifies DHCP Class ID): ipconfig /setclassid
      ava Control Panel (If Installed): jpicpl32.cpl
      Java Control Panel (If Installed): javaws
      Keyboard Properties: control keyboard
      Local Security Settings: secpol.msc
      Local Users and Groups: lusrmgr.msc
      Logs You Out Of Windows: logoff
      Microsoft Chat: winchat
      Minesweeper Game: winmine
      Mouse Properties: control mouse
      Mouse Properties: main.cpl
      Network Connections: control netconnections
      Network Connections: ncpa.cpl
      Network Setup Wizard: netsetup.cpl
      Notepad: notepad
      Nview Desktop Manager (If Installed): nvtuicpl.cpl
      Object Packager: packager
      ODBC Data Source Administrator: odbccp32.cpl
      On Screen Keyboard: osk
      Opens AC3 Filter (If Installed): ac3filter.cpl
      Password Properties: password.cpl
      Performance Monitor: perfmon.msc
      Performance Monitor: perfmon
      Phone and Modem Options: telephon.cpl
      Power Configuration: powercfg.cpl
      Printers and Faxes: control printers
      Printers Folder: printers
      Private Character Editor: eudcedit
      Quicktime (If Installed): QuickTime.cpl
      Regional Settings: intl.cpl
      Registry Editor: regedit
      Registry Editor: regedit32
      emote Desktop: mstsc
      Removable Storage: ntmsmgr.msc
      Removable Storage Operator Requests: ntmsoprq.msc
      Resultant Set of Policy (XP Prof): rsop.msc
      Scanners and Cameras: sticpl.cpl
      Scheduled Tasks: control schedtasks
      Security Center: wscui.cpl
      Services: services.msc
      Shared Folders: fsmgmt.msc
      Shuts Down Windows: shutdown
      Sounds and Audio: mmsys.cpl
      Spider Solitare Card Game: spider
      SQL Client Configuration: cliconfg
      System Configuration Editor: sysedit
      System Configuration Utility: msconfig
      System File Checker Utility (Scan Immediately): sfc /scannow
      System File Checker Utility (Scan Once At Next Boot): sfc /scanonce
      System File Checker Utility (Scan On Every Boot): sfc /scanboot
      System File Checker Utility (Return to Default Setting): sfc /revert
      System File Checker Utility (Purge File Cache): sfc /purgecache
      System File Checker Utility (Set Cache Size to size x): sfc /cachesize=x
      System Properties: sysdm.cpl
      Task Manager:taskmgr
      Telnet Client:telnet
      User Account Management:nusrmgr.cpl
      Utility Manager:utilman
      Windows Firewall:firewall.cpl
      Windows Magnifier:magnify
      Windows Management Infrastructure:wmimgmt.msc
      Windows System Security Tool:syskey
      Windows Update Launches:wupdmgr
      Windows XP Tour Wizard:tourstart
      Wordpad:write hoặc wordpad
      Sưu tầm Internet
      File được đính kèm File được đính kèm
      Thu mua Bkav giá cao
      Đại lý chúng tôi chuyên cung cấp thẻ Bkav, key bkav pro.
      Liên hệ đặt mua: 0968 108 179

      thiết kế website chỉ từ 399k

    2. Thành viên đã cảm ơn Truong Van Hieu vì bài viết:
      zero08611 (21/05/12)

    Chủ đề tương tự

    1. Thủ thuật XP - Chuyện Activation trong Windows XP
      By haiphong_ict in forum Kinh nghiệm - Thủ thuật
      Trả lời: 2
      Bài cuối: 25/09/13, 07:20 AM
    2. Trả lời: 11
      Bài cuối: 02/09/11, 12:31 AM
    3. Trả lời: 0
      Bài cuối: 15/07/11, 06:41 AM
    4. Windows Phone 7 của Nokia "lên kệ" trong năm nay
      By TuanAnh37 in forum Tin công nghệ
      Trả lời: 0
      Bài cuối: 20/06/11, 08:25 AM
    5. Trả lời: 0
      Bài cuối: 19/02/11, 11:43 AM

    Quyền viết bài

    • Bạn không thể gửi chủ đề mới
    • Bạn không thể gửi trả lời
    • Bạn không thể gửi file đính kèm
    • Bạn không thể sửa bài viết của mình
    •